B&R Biến tần

Biến tần B&R ACOPOSinverter P76 (8I76)

Biến tần nhỏ gọn đời sau của B&R (nền chung với P74new), dùng cho động cơ không đồng bộ, kết nối POWERLINK.

Chưa rõ tình trạng

Chọn model
B&R ACOPOSinverter P76 (8I76) (ACOPOSinverter P76 (8I76…00-000), 2 cỡ máy, 250x227. Ảnh nhỏ (cạnh ngắn <400 px) — nhận theo mức tối thiểu hạ xuống 200 px (10/10/2026).)
Ảnh: B&R · ACOPOSinverter P76 (8I76…00-000), 2 cỡ máy, 250x227. Ảnh nhỏ (cạnh ngắn <400 px) — nhận theo mức tối thiểu hạ xuống 200 px (10/10/2026).
  • 19Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
1 pha 200–240 V
3 pha 380–500 V
Công suất
0,18–15 kW
Cấp bảo vệ
IP20
Truyền thông
POWERLINK (card truyền thông)
Khác
Lọc EMC và bộ hãm tích hợp; kèm tấm tiếp mát cáp.
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiTrục phụ trong máy

Cách đọc mã

8I76T400750.00-000: S = 1 pha 200–240 V, T4 = 3 pha 380–500 V; 00750 = 7,5 kW; .00-000 máy nền; mã đặt hàng có card POWERLINK là 8I76…0P-000.

Bảng model ACOPOSinverter P76 (8I76) 19

Dòng (A) = dòng ra định mức (nominal output current); kW = công suất động cơ ghi trong mô tả mã.

Điện áp
MãĐiện áp kW Dòng (A) Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
8I76S200018.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 1~ 200–240 V 0,18 1,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76S200037.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 1~ 200–240 V 0,37 3,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76S200055.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 1~ 200–240 V 0,55 3,7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76S200075.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 1~ 200–240 V 0,75 4,8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76S200110.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 1~ 200–240 V 1,1 6,9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76S200150.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 1~ 200–240 V 1,5 8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76S200220.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 1~ 200–240 V 2,2 11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400037.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 0,37 1,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400055.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 0,55 1,9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400075.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 0,75 2,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400110.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 1,1 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400150.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 1,5 4,1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400220.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 2,2 5,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400300.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 3 7,1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400400.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 4 9,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400550.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 5,5 14,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T400750.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 7,5 17 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T401100.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 11 27,7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
8I76T401500.00-000máy nền; đặt kèm card POWERLINK: mã .0P-000 3~ 380–500 V 15 33 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Nguồn thông số: B&R – ACOPOSinverter P76 user's manual (tải về) · B&R – ACOPOSinverter Px6 (danh mục).

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo