Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 380–500 V
- Công suất
- 1,3–1260 A (0,37–710 kW ở 400 V, low overload)
- Điều khiển
- U/f, VVC+, Flux
- Cấp bảo vệ
- IP20/UL Open Type (FA), IP21/UL Type 1 (FK), IP54/IP55/UL Type 12 (FB)
- Truyền thông
- PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, EtherCAT (theo cấu hình bo điều khiển/option)
- Khác
- Safe Torque Off; 3 chế độ tải LO / HO1 / HO2.
- Thường dùng cho
- Băng tảiCẩu trụcMáy công nghiệpBơmQuạt
Cách đọc mã
iC7-60FA3N05-43A0E20F1+…: iC7-60 nhóm sản phẩm; FA = biến tần làm mát gió; 3N = 3 pha; 05 = 380–500 V; 43A0 = dòng định mức 43 A; E20 = IP20; F1 = cấp EMC C1/C2; phần +xxxx là tuỳ chọn (bộ hãm, giao tiếp, I/O, phần mềm). Khung 'Fx02': x = A/K/B theo cấp bảo vệ.
Bảng model iC7-Automation 34
Cột kW, A là Low overload (110% trong 1 phút/10 phút) ở 400 V; High overload HO1 (160% trong 1 phút/10 phút) ghi trong phần ghi chú.
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| iC7-60FA3N05-01A3Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 0,37 kW / 1,3 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 0,37 | 1,3 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-01A8Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 0,55 kW / 1,8 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 0,55 | 1,8 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-02A4Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 0,75 kW / 2,4 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 0,75 | 2,4 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-03A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 1,1 kW / 3 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 1,1 | 3 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-04A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 1,5 kW / 4 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 1,5 | 4 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-05A6Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 2,2 kW / 5,6 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 2,2 | 5,6 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-07A2Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 3 kW / 7,2 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 3 | 7,2 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-09A2Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 4 kW / 9,2 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 4 | 9,2 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-12A5Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 5,5 kW / 12,5 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 5,5 | 12,5 | Fx02 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-16A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 7,5 kW / 16 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 7,5 | 16 | Fx03 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-24A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 11 kW / 24 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 11 | 24 | Fx04 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-31A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 15 kW / 31 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 15 | 31 | Fx04 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-38A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 18,5 kW / 38 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 18,5 | 38 | Fx05 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-43A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 22 kW / 43 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 22 | 43 | Fx05 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-61A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 30 kW / 61 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 30 | 61 | Fx06 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-73A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 37 kW / 73 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 37 | 73 | Fx06 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-90A0Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 45 kW / 90 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 45 | 90 | Fx07 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-106ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 55 kW / 106 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 55 | 106 | Fx07 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-147ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 75 kW / 147 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 75 | 147 | Fx08 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-170ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 90 kW / 170 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 90 | 170 | Fx08 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-206ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 90 kW / 170 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 110 | 206 | Fx09 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-245ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 110 kW / 206 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 132 | 245 | Fx09 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-302ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 132 kW / 245 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 160 | 302 | Fx09 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-385ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 160 kW / 302 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 200 | 385 | Fx09 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-395ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 160 kW / 302 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 200 | 395 | Fx10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-480ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 200 kW / 385 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 250 | 480 | Fx10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-588ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 250 kW / 480 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 315 | 588 | Fx10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-658ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 315 kW / 588 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 355 | 658 | Fx11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-736ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 355 kW / 658 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 400 | 736 | Fx11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-799ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 400 kW / 695 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 450 | 799 | Fx11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-893ALow overload ở 400 V. High overload (HO1): 450 kW / 799 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 500 | 893 | Fx12 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-1000Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 500 kW / 880 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 560 | 1000 | Fx12 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-1120Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 560 kW / 1000 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 630 | 1120 | Fx12 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| iC7-60FA3N05-1260Low overload ở 400 V. High overload (HO1): 630 kW / 1100 A. Khung Fx: x = A (IP20), K (IP21) hoặc B (IP54/55) tuỳ bản. | 3~ 380–500 V | 710 | 1260 | Fx12 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng iC7-Automation. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Design Guide iC7-Automation Frequency Converters 1,3–1260 A, AJ319739940640 (bản 2026.07).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
