Danfoss Biến tần

Biến tần Danfoss VLT HVAC Basic Drive FC 101

Biến tần cơ bản cho HVAC: quạt, bơm, máy nén trong toà nhà; bản kinh tế của FC 102.

Đang sản xuất

Chọn model
Danfoss VLT HVAC Basic Drive FC 101 (Họ FC 101 (nhiều cỡ vỏ))
Ảnh: Danfoss · Họ FC 101 (nhiều cỡ vỏ)
  • 33Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V
3 pha 525–600 V
Công suất
0,25–90 kW
Điều khiển
VVC+, điều khiển động cơ không đồng bộ và PM
Cấp bảo vệ
IP20 (khung H1–H10), IP54 (khung I2–I8)
Truyền thông
RS485 tích hợp: FC protocol, Modbus RTU
Khác
Không có bộ hãm (vị trí 18 = X).
Thường dùng cho
QuạtBơmMáy nénHVAC toà nhà

Cách đọc mã

FC-101P7K5T4E20H1XAXXXXSXXX…: FC-101 dòng; P7K5 = 7,5 kW; T2/T4/T6 = 3 pha 200–240 / 380–480 / 525–600 V; E20 = IP20, P20 = IP20 có tấm lưng, E5A = IP54; H1–H4/HX = cấp lọc RFI; A/X = có/không LCP.

Bảng model VLT HVAC Basic Drive FC 101 33

Design guide không ghi chế độ HO/NO trong bảng; cột A là dòng ra liên tục ở 40 °C, theo đúng cấp điện áp của từng mã (T2: 3x200–240 V, T4: 3x380–480 V).

Điện áp
MãĐiện áp kW HP Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
FC-101PK25T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 0,25 0,33 1,5 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101PK37T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 0,37 0,5 2,2 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101PK75T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 0,75 1 4,2 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P1K5T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 1,5 2 6,8 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P2K2T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 2,2 3 9,6 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P3K7T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 3,7 5 15,2 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P5K5T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 5,5 7,5 22 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P7K5T2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 7,5 10 28 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P11KT2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 11 15 42 H5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P15KT2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 15 20 59,4 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P18KT2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 18,5 25 74,8 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P22KT2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 22 30 88 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P30KT2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 30 40 115 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P37KT2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 37 50 143 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P45KT2Bản IP20 (E20). Dòng liên tục ở 40 °C. 3~ 200–240 V 45 60 170 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101PK37T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 0,37 0,5 1,2 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101PK75T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 0,75 1 2,2 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P1K5T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 1,5 2 3,7 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P2K2T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 2,2 3 5,3 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P3K0T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 3 4 7,2 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P4K0T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 4 5 9 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P5K5T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 5,5 7,5 12 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P7K5T4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 7,5 10 15,5 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P11KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 11 15 23 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P15KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 15 20 31 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P18KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 18,5 25 37 H5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P22KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 22 30 42,5 H5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P30KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 30 40 61 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P37KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 37 50 73 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P45KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 45 60 90 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P55KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 55 70 106 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P75KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 75 100 147 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
FC-101P90KT4Bản IP20 (E20). Dòng liên tục 3x380–440 V ở 40 °C. 3~ 380–480 V 90 125 177 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VLT HVAC Basic Drive FC 101. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: Design Guide VLT HVAC Basic Drive FC 101, AJ275648114271 (bản 2025.07).

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay