Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 200–240 V
1 pha 380–480 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V
3 pha 525–600 V
3 pha 525–690 V - Công suất
- 0,25–1400 kW (design guide này: 0,25–90 kW)
- Điều khiển
- U/f, VVC+, hỗ trợ động cơ PM
- Cấp bảo vệ
- IP20, IP21/Type 1, IP54, IP55/Type 12, IP66/Type 4X (tuỳ khung)
- Truyền thông
- Cổng RS485 tích hợp (có Modbus); tuỳ chọn PROFIBUS, PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, DeviceNet, BACnet…
- Khác
- Có chọn HO/NO cho từng cỡ; tính năng bơm: cascade cơ bản đến 3 bơm, phát hiện chạy khô, chế độ ngủ.
- Thường dùng cho
- Bơm cấp nướcBơm nước thảiMáy thổi khíTưới tiêu
Cách đọc mã
FC-202PK75T4E20H1BGCXXXSXXXXA0BXCXXXXD0: FC-202 dòng; PK75 = 0,75 kW; T4 = 3 pha 380–480 V (S2/S4 = 1 pha, T2, T6, T7); E20 = IP20; H1 = lọc RFI; B = bộ hãm; G = LCP đồ hoạ; C = mạch phủ; các vị trí sau là tuỳ chọn.
Bảng model VLT AQUA Drive FC 202 38
Cột kW, A là normal overload (NO, 110% trong 60 s); giá trị high overload (HO, 150/160% trong 60 s) ghi trong phần ghi chú khi khác NO. A = dòng ra liên tục ở 3x380–440 V (T4) hoặc 3x200–240 V (T2).
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-202PK25T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 0,25 | 0,34 | 1,8 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202PK37T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 0,37 | 0,5 | 2,4 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202PK55T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 0,55 | 0,75 | 3,5 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202PK75T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 4,6 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P1K1T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 1,1 | 1,5 | 6,6 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P1K5T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 7,5 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P2K2T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 10,6 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P3K0T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 3 | 4 | 12,5 | A3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P3K7T2HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 200–240 V | 3,7 | 5 | 16,7 | A3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P5K5T2High overload (HO): 3,7 kW / 16,7 A. | 3~ 200–240 V | 5,5 | 7,5 | 24,2 | B3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P7K5T2High overload (HO): 5,5 kW / 24,2 A. | 3~ 200–240 V | 7,5 | 10 | 30,8 | B3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P11KT2High overload (HO): 7,5 kW / 30,8 A. | 3~ 200–240 V | 11 | 15 | 46,2 | B3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P15KT2High overload (HO): 11 kW / 46,2 A. | 3~ 200–240 V | 15 | 20 | 59,4 | B4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P18KT2High overload (HO): 15 kW / 59,4 A. | 3~ 200–240 V | 18,5 | 25 | 74,8 | B4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P22KT2High overload (HO): 18,5 kW / 74,8 A. | 3~ 200–240 V | 22 | 30 | 88 | C3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P30KT2High overload (HO): 22 kW / 88 A. | 3~ 200–240 V | 30 | 40 | 115 | C3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P37KT2High overload (HO): 30 kW / 115 A. | 3~ 200–240 V | 37 | 50 | 143 | C4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P45KT2High overload (HO): 37 kW / 143 A. | 3~ 200–240 V | 45 | 60 | 170 | C4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202PK37T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 0,37 | 0,5 | 1,3 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202PK55T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 0,55 | 0,75 | 1,8 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202PK75T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,4 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P1K1T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 1,1 | 1,5 | 3 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P1K5T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 4,1 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P2K2T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 2,2 | 2,9 | 5,6 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P3K0T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 3 | 4 | 7,2 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P4K0T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 4 | 5,3 | 10 | A2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P5K5T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 13 | A3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P7K5T4HO và NO cùng công suất, cùng dòng liên tục. | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 16 | A3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P11KT4High overload (HO): 7,5 kW / 16 A. | 3~ 380–480 V | 11 | 15 | 24 | B3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P15KT4High overload (HO): 11 kW / 24 A. | 3~ 380–480 V | 15 | 20 | 32 | B3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P18KT4High overload (HO): 15 kW / 32 A. | 3~ 380–480 V | 18,5 | 25 | 37,5 | B3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P22KT4High overload (HO): 18,5 kW / 37,5 A. | 3~ 380–480 V | 22 | 30 | 44 | B4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P30KT4High overload (HO): 22 kW / 44 A. | 3~ 380–480 V | 30 | 40 | 61 | B4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P37KT4High overload (HO): 30 kW / 61 A. | 3~ 380–480 V | 37 | 50 | 73 | B4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P45KT4High overload (HO): 37 kW / 73 A. | 3~ 380–480 V | 45 | 60 | 90 | C3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P55KT4High overload (HO): 45 kW / 90 A. | 3~ 380–480 V | 55 | 75 | 106 | C3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P75KT4High overload (HO): 55 kW / 106 A. | 3~ 380–480 V | 75 | 100 | 147 | C4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-202P90KT4High overload (HO): 75 kW / 147 A. | 3~ 380–480 V | 90 | 125 | 177 | C4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VLT AQUA Drive FC 202. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Design Guide VLT AQUA Drive FC 202, 0,25–90 kW, AJ300847815559 · Trang dòng cũ VLT 8000 (danfoss.com).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
