Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V - Công suất
- 0,37–22 kW
- Điều khiển
- U/f, VVC+ (động cơ không đồng bộ và PM)
- Cấp bảo vệ
- IP20; tuỳ chọn kit IP21/Type 1
- Truyền thông
- Modbus RTU, FC protocol tích hợp; bản tích hợp PROFIBUS, PROFINET, EtherNet/IP, POWERLINK, CANopen
- Khác
- Mô-men quá tải tối đa 160% trong 60 s (150% với 11–22 kW).
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy đóng góiBơmQuạtMáy công nghiệp
Cách đọc mã
FC-280PK37T4E20H1BXCXXXSXXXXAX: FC-280 dòng; PK37 = 0,37 kW; T4 = 3 pha 380–480 V (T2 = 3 pha 200–240 V, S2 = 1 pha 200–240 V); E20 = IP20; H1/H2 = cấp lọc EMC; B = có bộ hãm; vị trí 29–30 = giao tiếp tích hợp (vd AL = PROFINET).
Bảng model VLT Midi Drive FC 280 21
Quá tải 160% trong 60 s (150% với 11–22 kW). Cột A là dòng ra liên tục (T4: 3x380–440 V).
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-280PK37T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 0,37 | 0,5 | 1,2 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280PK55T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 0,55 | 0,75 | 1,7 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280PK75T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,2 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P1K1T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 1,1 | 1,5 | 3 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P1K5T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 3,7 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P2K2T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 2,2 | 3 | 5,3 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P3K0T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 3 | 4 | 7,2 | K2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P4K0T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 4 | 5,4 | 9 | K2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P5K5T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 12 | K2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P7K5T4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 15,5 | K3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P11KT4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 11 | 15 | 23 | K4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P15KT4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 15 | 20 | 31 | K4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P18KT4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 18,5 | 25 | 37 | K5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P22KT4Dòng liên tục 3x380–440 V. | 3~ 380–480 V | 22 | 30 | 42,5 | K5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280PK37T2 | 3~ 200–240 V | 0,37 | 0,5 | 2,2 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280PK55T2 | 3~ 200–240 V | 0,55 | 0,75 | 3,2 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280PK75T2 | 3~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 4,2 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P1K1T2 | 3~ 200–240 V | 1,1 | 1,5 | 6 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P1K5T2 | 3~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 6,8 | K1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P2K2T2 | 3~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 9,6 | K2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| FC-280P3K7T2 | 3~ 200–240 V | 3,7 | 5 | 15,2 | K3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VLT Midi Drive FC 280. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Design Guide VLT Midi Drive FC 280, MG07B302 · DrivePro Retrofit Design Guide: VLT 2800 sang VLT Midi Drive FC 280, AJ440051329024.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
