Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 100–120 V
1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V
3 pha 460–600 V - Công suất
- 0,4–11 kW (0,5–15 HP)
- Điều khiển
- Vector không cảm biến (SVC), V/Hz; autotune
- Cấp bảo vệ
- IP20 lắp tủ, IP20 mặt bích, IP66/NEMA 4X
- Truyền thông
- RS-485 tích hợp; card gắn trong DeviceNet, EtherNet/IP, PROFIBUS DP, ControlNet, LonWorks, BACnet (22-COMM-x)
- Khác
- Transistor hãm tích hợp; PID, Timer/Counter, StepLogic; 2 AI, 7 DI, 1 AO, 2 opto, 1 relay
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy đóng góiBơmQuạtMáy công cụ
Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng PowerFlex 525 hoặc sửa máy đang dùng.
Cách đọc mã
22B-D010N104: 22B = PowerFlex 40; D = 480 V 3 pha (V 120 V, A 240 V 1 pha, B 240 V 3 pha, E 600 V); 010 = dòng ra 10,5 A; N = lắp tủ IP20 (C = IP66/NEMA 4X, F = mặt bích); 1 = bàn phím; 0/1 = không/có lọc EMC; 4 = có transistor hãm.
Bảng model PowerFlex 40 29
Một mức định mức (quá tải 150% 60 s / 200% 3 s).
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22B-V2P3N104 | 1~ 100–120 V | 0,4 | 0,5 | 2,3 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-V5P0N104 | 1~ 100–120 V | 0,75 | 1 | 5 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-V6P0N104 | 1~ 100–120 V | 1,1 | 1,5 | 6 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-A2P3N104Bản có lọc EMC: đuôi N114 | 1~ 200–240 V | 0,4 | 0,5 | 2,3 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-A5P0N104Bản có lọc EMC: đuôi N114 | 1~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 5 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-A8P0N104Bản có lọc EMC: đuôi N114 | 1~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 8 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-A012N104Bản có lọc EMC: đuôi N114 | 1~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 12 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-B2P3N104 | 3~ 200–240 V | 0,4 | 0,5 | 2,3 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-B5P0N104 | 3~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 5 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-B8P0N104 | 3~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 8 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-B012N104 | 3~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 12 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-B017N104 | 3~ 200–240 V | 3,7 | 5 | 17,5 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-B024N104 | 3~ 200–240 V | 5,5 | 7,5 | 24 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-B033N104 | 3~ 200–240 V | 7,5 | 10 | 33 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D1P4N104 | 3~ 380–480 V | 0,4 | 0,5 | 1,4 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D2P3N104 | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,3 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D4P0N104 | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 4 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D6P0N104 | 3~ 380–480 V | 2,2 | 3 | 6 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D010N104 | 3~ 380–480 V | 4 | 5 | 10,5 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D012N104 | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 12 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D017N104 | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 17 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-D024N104Bắt buộc dùng cuộn kháng DC hoặc cuộn kháng xoay chiều đầu vào (theo hãng) | 3~ 380–480 V | 11 | 15 | 24 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-E1P7N104 | 3~ 460–600 V | 0,75 | 1 | 1,7 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-E3P0N104 | 3~ 460–600 V | 1,5 | 2 | 3 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-E4P2N104 | 3~ 460–600 V | 2,2 | 3 | 4,2 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-E6P6N104 | 3~ 460–600 V | 4 | 5 | 6,6 | B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-E9P9N104 | 3~ 460–600 V | 5,5 | 7,5 | 9,9 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-E012N104 | 3~ 460–600 V | 7,5 | 10 | 12 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 22B-E019N104 | 3~ 460–600 V | 11 | 15 | 19 | C | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Nguồn thông số: PowerFlex 4 and 40 AC Drives Technical Data (22-TD001J) · PowerFlex 40 – trang sản phẩm Rockwell.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
