Allen-Bradley Biến tần

Biến tần Allen-Bradley PowerFlex 753

Biến tần đa dụng họ PowerFlex 750 (Bulletin 20F), kiến trúc khe cắm card, tích hợp I/O; hãng khuyên dùng họ PowerFlex 750 thay cho PowerFlex 700.

Đang sản xuất

Chọn model
Allen-Bradley PowerFlex 753 (PowerFlex 753 khung 2 IP00)
Ảnh: Allen-Bradley · PowerFlex 753 khung 2 IP00
  • 44Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 200–240 V
3 pha 380–400 V
3 pha 480 V
3 pha 600 V
3 pha 690 V
Công suất
0,37–270 kW / 0,5–400 HP (khung 1–7)
Điều khiển
V/Hz, vector không cảm biến, vector từ thông (có/không encoder)
Cấp bảo vệ
IP20 (khung 1–5), IP00 (khung 6–7), IP54/NEMA 12, mặt bích; bộ chuyển NEMA 1 tuỳ chọn
Truyền thông
Card tuỳ chọn: EtherNet/IP (1 hoặc 2 cổng), DeviceNet, ControlNet, PROFIBUS DP, PROFINET…
Khác
I/O tích hợp; kiến trúc khe cắm card tuỳ chọn; DeviceLogix; chẩn đoán dự báo (quạt, relay)
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy trộnMáy công nghiệp chung

Cách đọc mã

20G11ND011JA0NNNNN: 20F = PowerFlex 753, 20G = PowerFlex 755 (21G = 755 tủ có tuỳ chọn, khung 8–10); ký tự 5 = kiểu đầu vào (1 = AC có nạp trước và cực DC, A = AC không cực DC, 4 = đầu vào DC); ký tự 6 = vỏ (R = IP20 khung 1, N = IP20/IP00 mở, F = mặt bích, G = IP54); ký tự 7 = điện áp (B 240 V, C 400 V, D 480 V, E 600 V, F 690 V); 3 ký tự tiếp = dòng ra ND (P là dấu thập phân); ký tự 12 = A/N có/không transistor hãm; các ký tự sau là tuỳ chọn lọc, HIM…

Bảng model PowerFlex 753 44

Cột kW/HP là tải thường (Normal Duty, 110% 60 s); tải nặng (HD, 150% 60 s) ghi trong phần ghi chú. Bản 400 V định mức theo kW, bản 480 V theo HP (tài liệu không ghi số còn lại nên để trống).

Điện áp
MãĐiện áp kW HP Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
20F11NC2P1JA0NNNNNTải nặng (HD): 0,75 kW 3~ 380–400 V 0,75 — 2,1 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC3P5JA0NNNNNTải nặng (HD): 1,5 kW 3~ 380–400 V 1,5 — 3,5 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC5P0JA0NNNNNTải nặng (HD): 2,2 kW 3~ 380–400 V 2,2 — 5 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC8P7JA0NNNNNTải nặng (HD): 4 kW 3~ 380–400 V 4 — 8,7 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC011JA0NNNNNTải nặng (HD): 5,5 kW 3~ 380–400 V 5,5 — 11,5 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC015JA0NNNNNTải nặng (HD): 5,5 kW 3~ 380–400 V 7,5 — 15,4 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC022JA0NNNNNTải nặng (HD): 7,5 kW 3~ 380–400 V 11 — 22 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC030JA0NNNNNTải nặng (HD): 11 kW 3~ 380–400 V 15 — 30 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC037JA0NNNNNTải nặng (HD): 15 kW 3~ 380–400 V 18,5 — 37 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC043JA0NNNNNTải nặng (HD): 18,5 kW 3~ 380–400 V 22 — 43 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC060JA0NNNNNTải nặng (HD): 22 kW 3~ 380–400 V 30 — 60 4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC072JA0NNNNNTải nặng (HD): 30 kW 3~ 380–400 V 37 — 72 4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC085JA0NNNNNTải nặng (HD): 37 kW 3~ 380–400 V 45 — 85 5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11NC104JA0NNNNNTải nặng (HD): 45 kW 3~ 380–400 V 55 — 104 5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC140JN0NNNNNTải nặng (HD): 55 kW 3~ 380–400 V 75 — 140 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC170JN0NNNNNTải nặng (HD): 75 kW 3~ 380–400 V 90 — 170 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC205JN0NNNNNTải nặng (HD): 90 kW 3~ 380–400 V 110 — 205 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC260JN0NNNNNTải nặng (HD): 110 kW 3~ 380–400 V 132 — 260 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC302JN0NNNNNTải nặng (HD): 132 kW 3~ 380–400 V 160 — 302 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC367JN0NNNNNTải nặng (HD): 160 kW 3~ 380–400 V 200 — 367 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC456JN0NNNNNTải nặng (HD): 200 kW 3~ 380–400 V 250 — 456 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1ANC477JN0NNNNNTải nặng (HD): 200 kW; tài liệu in 'JNO…', theo cấu trúc mã là JN0 3~ 380–400 V 270 — 477 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND2P1JA0NNNNNTải nặng (HD): 1 HP 3~ 480 V — 1 2,1 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND3P4JA0NNNNNTải nặng (HD): 2 HP 3~ 480 V — 2 3,4 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND5P0JA0NNNNNTải nặng (HD): 3 HP 3~ 480 V — 3 5 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND8P0JA0NNNNNTải nặng (HD): 5 HP 3~ 480 V — 5 8 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND011JA0NNNNNTải nặng (HD): 7,5 HP 3~ 480 V — 7,5 11 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND014JA0NNNNNTải nặng (HD): 7,5 HP 3~ 480 V — 10 14 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND022JA0NNNNNTải nặng (HD): 10 HP 3~ 480 V — 15 22 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND027JA0NNNNNTải nặng (HD): 15 HP 3~ 480 V — 20 27 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND034JA0NNNNNTải nặng (HD): 20 HP 3~ 480 V — 25 34 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND040JA0NNNNNTải nặng (HD): 25 HP 3~ 480 V — 30 40 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND052JA0NNNNNTải nặng (HD): 30 HP 3~ 480 V — 40 52 4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND065JA0NNNNNTải nặng (HD): 40 HP 3~ 480 V — 50 65 4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND077JA0NNNNNTải nặng (HD): 50 HP 3~ 480 V — 60 77 5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F11ND096JA0NNNNNTải nặng (HD): 60 HP 3~ 480 V — 75 96 5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND125JN0NNNNNTải nặng (HD): 75 HP 3~ 480 V — 100 125 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND156JN0NNNNNTải nặng (HD): 100 HP 3~ 480 V — 125 156 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND186JN0NNNNNTải nặng (HD): 125 HP 3~ 480 V — 150 186 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND248JN0NNNNNTải nặng (HD): 150 HP 3~ 480 V — 200 248 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND302JN0NNNNNTải nặng (HD): 200 HP 3~ 480 V — 250 302 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND361JN0NNNNNTải nặng (HD): 250 HP 3~ 480 V — 300 361 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND415JN0NNNNNTải nặng (HD): 300 HP 3~ 480 V — 350 415 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
20F1AND477JN0NNNNNTải nặng (HD): 300 HP 3~ 480 V — 400 477 7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng PowerFlex 753. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: PowerFlex 750-Series AC Drives Technical Data (750-TD001P) · PowerFlex Low Voltage Drives Selection Guide (PFLEX-SG002Q) · PowerFlex 753 – trang sản phẩm Rockwell.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo