Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V - Công suất
- 0,75–75 kW
- Điều khiển
- Vector từ thông không cảm biến, V/f 2 điểm, tiết kiệm năng lượng
- Cấp bảo vệ
- IP21 (ATV212H), IP55/UL Type 12 (ATV212W)
- Truyền thông
- Modbus, METASYS N2, APOGEE FLN P1, BACnet tích hợp; tuỳ chọn LonWorks
- Khác
- Tần số ra 0,5–200 Hz; THDi khoảng 30% ở bảng chọn
- Thường dùng cho
- Quạt HVACBơmTháp giải nhiệt
Cách đọc mã
ATV212 + H (IP21) hoặc W (IP55) + công suất (075 = 0,75 kW, U15 = 1,5 kW, D11 = 11 kW) + điện áp (M3X: 3 pha 200–240 V không lọc, N4: 3 pha 380–480 V có lọc EMC C2/C3) + C (bản W có lọc C1).
Bảng model Altivar 212 (ATV212) 33
Một định mức (tải bơm, quạt); dòng là dòng ra liên tục tối đa (In).
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATV212H075N4IP21 | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HU15N4IP21 | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 3,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HU22N4IP21 | 3~ 380–480 V | 2,2 | 3 | 5,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HU30N4IP21 | 3~ 380–480 V | 3 | — | 7,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HU40N4IP21 | 3~ 380–480 V | 4 | 5 | 9,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HU55N4IP21 | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 12 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HU75N4IP21 | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 16 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD11N4IP21 | 3~ 380–480 V | 11 | 15 | 22,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD15N4IP21 | 3~ 380–480 V | 15 | 20 | 30,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD18N4IP21 | 3~ 380–480 V | 18,5 | 25 | 37 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD22N4SIP21 | 3~ 380–480 V | 22 | 30 | 43,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD22N4IP21 | 3~ 380–480 V | 22 | 30 | 43,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD30N4IP21 | 3~ 380–480 V | 30 | 40 | 58,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD37N4IP21 | 3~ 380–480 V | 37 | 50 | 79 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD45N4IP21 | 3~ 380–480 V | 45 | 60 | 94 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD55N4IP21 | 3~ 380–480 V | 55 | 75 | 116 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212HD75N4IP21 | 3~ 380–480 V | 75 | 100 | 160 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212W075N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WU15N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 3,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WU22N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 2,2 | 3 | 5,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WU30N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 3 | — | 7,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WU40N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 4 | 5 | 9,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WU55N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 12 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WU75N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 16 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD11N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 11 | 15 | 22,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD15N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 15 | 20 | 30,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD18N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 18,5 | 25 | 37 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD22N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 22 | 30 | 43,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD30N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 30 | 40 | 58,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD37N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 37 | 50 | 79 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD45N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 45 | 60 | 94 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD55N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 55 | 75 | 116 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV212WD75N4IP55, lọc EMC C2/C3 | 3~ 380–480 V | 75 | 100 | 160 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng Altivar 212 (ATV212). Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Altivar 212 Catalogue (DIA2ED2101102EN, 03/2011).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
