Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–600 V - Công suất
- 0,18–15 kW
- Điều khiển
- Vector từ thông không cảm biến, V/f (2 hoặc 5 điểm), tiết kiệm năng lượng
- Cấp bảo vệ
- IP20 (IP21 theo bảng chọn)
- Truyền thông
- Modbus và CANopen tích hợp; tuỳ chọn DeviceNet, PROFIBUS DP, Modbus TCP, Fipio…
- Khác
- Tần số ra 0,5–500 Hz; lọc EMC tích hợp ở bản M2 và N4
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy đóng góiMáy dệtNâng hạ nhỏBơmQuạt
Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng Altivar Machine ATV320 hoặc sửa máy đang dùng.
Cách đọc mã
ATV312H + công suất (018 = 0,18 kW, U15 = 1,5 kW, D11 = 11 kW) + điện áp (M2: 1 pha 200–240 V, M3: 3 pha 200–240 V, N4: 3 pha 380–500 V, S6: 3 pha 525–600 V). Thêm B ở cuối: bản không kèm card I/O để gắn card truyền thông.
Bảng model Altivar 312 (ATV312) 32
Một định mức; dòng là dòng ra liên tục tối đa (In) ở 4 kHz.
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATV312H018M2 | 1~ 200–240 V | 0,18 | 0,25 | 1,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H037M2 | 1~ 200–240 V | 0,37 | 0,5 | 3,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H055M2 | 1~ 200–240 V | 0,55 | 0,75 | 3,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H075M2 | 1~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 4,8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU11M2 | 1~ 200–240 V | 1,1 | 1,5 | 6,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU15M2 | 1~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU22M2 | 1~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H018M3 | 3~ 200–240 V | 0,18 | 0,25 | 1,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H037M3 | 3~ 200–240 V | 0,37 | 0,5 | 3,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H055M3 | 3~ 200–240 V | 0,55 | 0,75 | 3,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H075M3 | 3~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 4,8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU11M3 | 3~ 200–240 V | 1,1 | 1,5 | 6,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU15M3 | 3~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU22M3 | 3~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU30M3 | 3~ 200–240 V | 3 | — | 13,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU40M3 | 3~ 200–240 V | 4 | 5 | 17,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU55M3 | 3~ 200–240 V | 5,5 | 7,5 | 27,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU75M3 | 3~ 200–240 V | 7,5 | 10 | 33 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HD11M3 | 3~ 200–240 V | 11 | 15 | 54 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HD15M3 | 3~ 200–240 V | 15 | 20 | 66 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H037N4 | 3~ 380–500 V | 0,37 | 0,5 | 1,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H055N4 | 3~ 380–500 V | 0,55 | 0,75 | 1,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312H075N4 | 3~ 380–500 V | 0,75 | 1 | 2,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU11N4 | 3~ 380–500 V | 1,1 | 1,5 | 3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU15N4 | 3~ 380–500 V | 1,5 | 2 | 4,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU22N4 | 3~ 380–500 V | 2,2 | 3 | 5,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU30N4 | 3~ 380–500 V | 3 | — | 7,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU40N4 | 3~ 380–500 V | 4 | 5 | 9,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU55N4 | 3~ 380–500 V | 5,5 | 7,5 | 14,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HU75N4 | 3~ 380–500 V | 7,5 | 10 | 17 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HD11N4 | 3~ 380–500 V | 11 | 15 | 27,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV312HD15N4 | 3~ 380–500 V | 15 | 20 | 33 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng Altivar 312 (ATV312). Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Catalogue Altivar 312 (DIA2ED2090404EN, 05/2011) · FAQ FA310136 – dòng thay thế ATV312/ATV32.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
