Schneider Biến tần

Biến tần Schneider Altivar 31 (ATV31)

Biến tần máy móc đời cũ 0,18–15 kW, còn gặp nhiều trong máy cũ; đã ngừng, kế nhiệm là ATV312 rồi ATV320.

Đã ngừng sản xuất Hãng khuyên thay bằng Altivar Machine ATV320.

Chọn model
  • 32Model
  • 3Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–600 V
Công suất
0,18–15 kW
Điều khiển
Vector từ thông không cảm biến
Cấp bảo vệ
IP20
Truyền thông
Modbus và CANopen tích hợp (RJ45); cổng nối Ethernet/Modbus, Fipio, PROFIBUS DP, DeviceNet qua bộ chuyển đổi
Thường dùng cho
Băng tảiMáy đóng góiBơmQuạt

Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng Altivar Machine ATV320 hoặc sửa máy đang dùng.

Cách đọc mã

ATV31 + H (có tản nhiệt) + công suất (0: dưới 1 kW, U: 1–9,99 kW, D: từ 10 kW) + điện áp (M2: 1 pha 200–240 V, M3X: 3 pha 200–240 V không lọc, N4: 3 pha 380–500 V, S6X: 3 pha 525–600 V không lọc) + A (có chiết áp/phím tại chỗ).

Bảng model Altivar 31 (ATV31) 32

Một định mức; dòng là dòng ra định mức (In).

Điện áp
MãĐiện áp kW HP Dòng (A) Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
ATV31H018M2 1~ 200–240 V 0,18 0,25 1,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H037M2 1~ 200–240 V 0,37 0,5 3,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H055M2 1~ 200–240 V 0,55 0,75 3,7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H075M2Ô dòng ra trong bản PDF quét bị lẫn nhiều giá trị, để trống. 1~ 200–240 V 0,75 1 — Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU11M2 1~ 200–240 V 1,1 1,5 6,9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU15M2 1~ 200–240 V 1,5 2 8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU22M2 1~ 200–240 V 2,2 3 11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H018M3X 3~ 200–240 V 0,18 0,25 1,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H037M3X 3~ 200–240 V 0,37 0,5 3,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H055M3X 3~ 200–240 V 0,55 0,75 3,7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H075M3X 3~ 200–240 V 0,75 1 4,8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU11M3X 3~ 200–240 V 1,1 1,5 6,9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU15M3X 3~ 200–240 V 1,5 2 8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU22M3X 3~ 200–240 V 2,2 3 11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU30M3X 3~ 200–240 V 3 3 13,7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU40M3X 3~ 200–240 V 4 5 17,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU55M3X 3~ 200–240 V 5,5 7,5 27,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU75M3X 3~ 200–240 V 7,5 10 33 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HD11M3X 3~ 200–240 V 11 15 54 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HD15M3X 3~ 200–240 V 15 20 66 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H037N4 3~ 380–500 V 0,37 0,5 1,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H055N4 3~ 380–500 V 0,55 0,75 1,9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31H075N4 3~ 380–500 V 0,75 1 2,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU11N4 3~ 380–500 V 1,1 1,5 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU15N4 3~ 380–500 V 1,5 2 4,1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU22N4 3~ 380–500 V 2,2 3 5,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU30N4 3~ 380–500 V 3 3 7,1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU40N4 3~ 380–500 V 4 5 9,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU55N4 3~ 380–500 V 5,5 7,5 14,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HU75N4 3~ 380–500 V 7,5 10 17 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HD11N4 3~ 380–500 V 11 15 27,7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ATV31HD15N4 3~ 380–500 V 15 20 33 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng Altivar 31 (ATV31). Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: Altivar 31 Catalog 8800CT0401 (04/2005, legacy) · FAQ FA282798 – inversor substituto do ATV31.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay