Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–600 V - Công suất
- 0,18–15 kW
- Điều khiển
- Vector từ thông không cảm biến
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Truyền thông
- Modbus và CANopen tích hợp (RJ45); cổng nối Ethernet/Modbus, Fipio, PROFIBUS DP, DeviceNet qua bộ chuyển đổi
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy đóng góiBơmQuạt
Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng Altivar Machine ATV320 hoặc sửa máy đang dùng.
Cách đọc mã
ATV31 + H (có tản nhiệt) + công suất (0: dưới 1 kW, U: 1–9,99 kW, D: từ 10 kW) + điện áp (M2: 1 pha 200–240 V, M3X: 3 pha 200–240 V không lọc, N4: 3 pha 380–500 V, S6X: 3 pha 525–600 V không lọc) + A (có chiết áp/phím tại chỗ).
Bảng model Altivar 31 (ATV31) 32
Một định mức; dòng là dòng ra định mức (In).
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATV31H018M2 | 1~ 200–240 V | 0,18 | 0,25 | 1,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H037M2 | 1~ 200–240 V | 0,37 | 0,5 | 3,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H055M2 | 1~ 200–240 V | 0,55 | 0,75 | 3,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H075M2Ô dòng ra trong bản PDF quét bị lẫn nhiều giá trị, để trống. | 1~ 200–240 V | 0,75 | 1 | — | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU11M2 | 1~ 200–240 V | 1,1 | 1,5 | 6,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU15M2 | 1~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU22M2 | 1~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H018M3X | 3~ 200–240 V | 0,18 | 0,25 | 1,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H037M3X | 3~ 200–240 V | 0,37 | 0,5 | 3,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H055M3X | 3~ 200–240 V | 0,55 | 0,75 | 3,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H075M3X | 3~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 4,8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU11M3X | 3~ 200–240 V | 1,1 | 1,5 | 6,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU15M3X | 3~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU22M3X | 3~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU30M3X | 3~ 200–240 V | 3 | 3 | 13,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU40M3X | 3~ 200–240 V | 4 | 5 | 17,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU55M3X | 3~ 200–240 V | 5,5 | 7,5 | 27,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU75M3X | 3~ 200–240 V | 7,5 | 10 | 33 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HD11M3X | 3~ 200–240 V | 11 | 15 | 54 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HD15M3X | 3~ 200–240 V | 15 | 20 | 66 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H037N4 | 3~ 380–500 V | 0,37 | 0,5 | 1,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H055N4 | 3~ 380–500 V | 0,55 | 0,75 | 1,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31H075N4 | 3~ 380–500 V | 0,75 | 1 | 2,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU11N4 | 3~ 380–500 V | 1,1 | 1,5 | 3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU15N4 | 3~ 380–500 V | 1,5 | 2 | 4,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU22N4 | 3~ 380–500 V | 2,2 | 3 | 5,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU30N4 | 3~ 380–500 V | 3 | 3 | 7,1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU40N4 | 3~ 380–500 V | 4 | 5 | 9,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU55N4 | 3~ 380–500 V | 5,5 | 7,5 | 14,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HU75N4 | 3~ 380–500 V | 7,5 | 10 | 17 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HD11N4 | 3~ 380–500 V | 11 | 15 | 27,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ATV31HD15N4 | 3~ 380–500 V | 15 | 20 | 33 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng Altivar 31 (ATV31). Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Altivar 31 Catalog 8800CT0401 (04/2005, legacy) · FAQ FA282798 – inversor substituto do ATV31.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.