Siemens Servo drive

Servo drive Siemens SIMOVERT MASTERDRIVES Motion Control (MC)

Hệ biến tần servo 6SE70 cho động cơ servo đồng bộ (1FK6, 1FT6) và động cơ không đồng bộ, dùng cho máy in, máy đóng gói, định vị và đồng bộ trục.

Đã ngừng sản xuất Hãng khuyên thay bằng SINAMICS.

Chọn model
Siemens SIMOVERT MASTERDRIVES Motion Control (MC) (Ảnh Siemens tiêu đề 'MASTERDRIVES Motion Control': nhóm máy Compact MC nhiều cỡ, nền tối (không phải nền trắng). Bản gốc TIFF 851x1100, đổi sang JPG, không sửa nội dung.)
Ảnh: Siemens · Ảnh Siemens tiêu đề 'MASTERDRIVES Motion Control': nhóm máy Compact MC nhiều cỡ, nền tối (không phải nền trắng). Bản gốc TIFF 851x1100, đổi sang JPG, không sửa nội dung.
  • 30Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 380–480 V
DC 510–650 V (bộ nghịch lưu DC-AC)
Công suất
Compact PLUS AC-AC 0,55–15 kW; dòng ra Compact 6,1–72 A, chassis 92–690 A (AC-AC)
Điều khiển
Điều khiển servo (tốc độ, mô-men, vị trí) với encoder/resolver; có bản Performance 2
Cấp bảo vệ
IP20 (Compact PLUS)
Truyền thông
USS; board tuỳ chọn PROFIBUS (CBP2), CAN (CBC), SIMOLINK (SLB)
Khác
Compact PLUS: tần số ra 0–400 Hz; board đọc encoder SBP, SBR1/SBR2 (resolver), SBM2; chức năng Safe STOP tuỳ chọn.
Thường dùng cho
Máy inMáy đóng góiĐịnh vị / đồng bộ trụcMáy dệt

Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng SINAMICS hoặc sửa máy đang dùng.

Cách đọc mã

Giống VC: 6SE70xx-xVFzz; đuôi 50/51 = Motion Control, 70/71 = Motion Control Performance 2 (theo Compendium MC). E = 3 AC 380–480 V; T = bộ nghịch lưu DC 510–650 V; P = Compact PLUS, A–D = Compact, E/F/G/J/K… = chassis.

Bảng model SIMOVERT MASTERDRIVES Motion Control (MC) 30

Dòng (A) = dòng ra định mức In theo danh sách power section trong Compendium MC; kW chỉ có ở Compact PLUS (công suất động cơ định mức theo tài liệu hướng dẫn Compact PLUS MC).

MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
6SE7011-5EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 1,7 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 0,55 1,5 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7013-0EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 3,3 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 1,1 3 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7015-0EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 5,5 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 1,5 5 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7018-0EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 8,8 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 3 8 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7021-0EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 9,7 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 4 10 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7021-4EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 12,6 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 5,5 14 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7022-1EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 16,7 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 7,5 20,5 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7022-7EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 23,2 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 11 27 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7023-4EP50Biến tần AC-AC Compact PLUS; dòng vào 31,7 A; bản Performance 2 đuôi EP70 3~ 380–480 V 15 34 Compact PLUS Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7016-1EA51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 6,1 Compact A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7018-0EA51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 8 Compact A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7021-0EA51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 10,2 Compact A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7021-3EB51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 13,2 Compact B Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7021-8EB51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 17,5 Compact B Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7022-6EC51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 25,5 Compact C Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7023-4EC51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 34 Compact C Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7023-8ED51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 37,5 Compact D Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7024-7ED51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 47 Compact D Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7026-0ED51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 59 Compact D Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7027-2ED51Biến tần AC-AC Compact; bản Performance 2 đuôi …71 3~ 380–480 V — 72 Compact D Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7031-0EE70Biến tần AC-AC dạng chassis 3~ 380–480 V — 92 Chassis E Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7031-2EF70Biến tần AC-AC dạng chassis 3~ 380–480 V — 124 Chassis F Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7031-8EF70Biến tần AC-AC dạng chassis; 186,0 A là dòng lý thuyết ở 3 kHz (cần PIN Power Extension), ở 5 kHz là 155,0 A 3~ 380–480 V — 186 Chassis F Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7032-1EG70Biến tần AC-AC dạng chassis; 210,0 A là dòng lý thuyết ở 3 kHz (cần PIN Power Extension), ở 5 kHz là 175,0 A 3~ 380–480 V — 210 Chassis G Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7032-6EG70Biến tần AC-AC dạng chassis; 260,0 A là dòng lý thuyết ở 3 kHz (cần PIN Power Extension), ở 5 kHz là 218,0 A 3~ 380–480 V — 260 Chassis G Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7033-2EG70Biến tần AC-AC dạng chassis; 315,0 A là dòng lý thuyết ở 3 kHz (cần PIN Power Extension), ở 5 kHz là 262,0 A 3~ 380–480 V — 315 Chassis G Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7033-7EG70Biến tần AC-AC dạng chassis; 370,0 A là dòng lý thuyết ở 3 kHz (cần PIN Power Extension), ở 5 kHz là 308,0 A 3~ 380–480 V — 370 Chassis G Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7035-1EK70Biến tần AC-AC dạng chassis; 510,0 A là dòng lý thuyết ở 3 kHz (cần PIN Power Extension), ở 5 kHz là 423,0 A 3~ 380–480 V — 510 Chassis K Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7036-0EK70Biến tần AC-AC dạng chassis; 590,0 A là dòng lý thuyết ở 3 kHz (cần PIN Power Extension), ở 5 kHz là 491,0 A 3~ 380–480 V — 590 Chassis K Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SE7037-0EK70Biến tần AC-AC dạng chassis; tần số xung tối đa 2,7 kHz 3~ 380–480 V — 690 Chassis K Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng SIMOVERT MASTERDRIVES Motion Control (MC). Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: MASTERDRIVES Compendium Motion Control (6SE7087-6QX70), mục Power section definition · MASTERDRIVES MC Operating Instructions, Compact PLUS AC-AC (6SE7087-6JP50), ch.11 Technical Data · SINAMICS Variable Frequency Drives brochure (Siemens) – mục Retrofit: MASTERDRIVES và MICROMASTER đã ngừng.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay