Siemens Biến tần

Biến tần Siemens SINAMICS G110

Biến tần nhỏ 1 pha 230 V đời trước V20, điều khiển V/f, hay gặp trong máy đóng gói, quạt, băng tải nhỏ.

Đã ngừng sản xuất

Chọn model
Siemens SINAMICS G110 (SINAMICS G110, FSA)
Ảnh: Siemens · SINAMICS G110, FSA
  • 9Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
1 pha 200–240 V
Công suất
0,12–3 kW
Điều khiển
V/f tuyến tính, V/f bậc hai, V/f lập trình
Truyền thông
Bản USS (RS485) hoặc bản analog
Khác
3 cỡ khung A, B, C; có bản tích hợp lọc
Thường dùng cho
QuạtBơm nhỏBăng tảiCửa tự động

Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.

Cách đọc mã

6SL3211-0AB..-.xy0: x = U không lọc, A/B có lọc tích hợp; y = A bản analog, B bản USS. Có thêm bản 6SL3211-0KB11-2xy0, 0KB12-5xy0… (theo bảng kỹ thuật cùng tài liệu).

Bảng model SINAMICS G110 9

Dòng ra định mức theo bảng kỹ thuật, ghi kèm nhiệt độ môi trường cho phép 40 °C hoặc 50 °C tuỳ model.

MãĐiện áp kW HP Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
6SL3211-0AB11-2xy0x = U không lọc / A,B có lọc; y = A bản analog / B bản USS; số cuối thay đổi theo phiên bản phần cứng/phần mềm. 1~ 200–240 V 0,12 0,16 0,9 A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SL3211-0AB12-5xy0x = U không lọc / A,B có lọc; y = A bản analog / B bản USS; số cuối thay đổi theo phiên bản phần cứng/phần mềm. 1~ 200–240 V 0,25 0,33 1,7 A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
Chưa rõ mãTài liệu hãng in mã ở cột này dạng '13xy0 / 15xy0 / 17xy0' (thiếu chữ số sau gạch), không tự điền. 1~ 200–240 V 0,37 0,5 2,3 A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
Chưa rõ mãTài liệu hãng in mã ở cột này dạng '13xy0 / 15xy0 / 17xy0' (thiếu chữ số sau gạch), không tự điền. 1~ 200–240 V 0,55 0,75 3,2 A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
Chưa rõ mãTài liệu hãng in mã ở cột này dạng '13xy0 / 15xy0 / 17xy0' (thiếu chữ số sau gạch), không tự điền. 1~ 200–240 V 0,75 1 3,9 A Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SL3211-0AB21-1xy0x = U không lọc / A,B có lọc; y = A bản analog / B bản USS; số cuối thay đổi theo phiên bản phần cứng/phần mềm. 1~ 200–240 V 1,1 1,5 6 B Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SL3211-0AB21-5xy0x = U không lọc / A,B có lọc; y = A bản analog / B bản USS; số cuối thay đổi theo phiên bản phần cứng/phần mềm. 1~ 200–240 V 1,5 2 7,8 B Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SL3211-0AB22-2xy0x = U không lọc / A,B có lọc; y = A bản analog / B bản USS; số cuối thay đổi theo phiên bản phần cứng/phần mềm. 1~ 200–240 V 2,2 3 11 C Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
6SL3211-0AB23-0xy0x = U không lọc / A,B có lọc; y = A bản analog / B bản USS; số cuối thay đổi theo phiên bản phần cứng/phần mềm. 1~ 200–240 V 3 4 13,6 C Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng SINAMICS G110. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: SINAMICS G110 Betriebsanleitung (kompakt) 11/2004.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay